• L(+)-Arabinose

  • Môi trường nuôi cấy được sử dụng, cùng với các chất phản ứng khác nhau, để xác định sinh hóa của vi sinh vật bằng phương pháp thử lên men. Code:1014920100
  • Giá: Liên Hệ
  • Lượt xem : 191

Thông tin sản phẩm

Physicochemical Information

Melting Point

158 - 160 °C

pH value

6.5 - 7.0 (100 g/l, HO, 20 °C)

Safety Information according to GHS

Storage class

10 - 13 Other liquids and solids

WGK

NWG not water endangering

Disposal

3
Relatively unreactive organic reagents should be collected in container A. If halogenated, they should be collected in container B. For solid residues use container C.

Storage and Shipping Information

Storage

Store at +15°C to +25°C.

Specifications

Identity (IR-spectrum)

conforms

Spec. rotation [α²0/D (100 g/l, water)

+103.0 - +105.0 °

Heavy metals (as Pb)

≤ 0.001 %

TLC-Test

conforms

Water

≤ 0.5 %

Suitability for microbiology

conforms

Total aerobic microbial count (TAMC)

≤ 1000 CFU/g

Total combined yeasts/moulds count (TYMC)

≤ 100 CFU/g

Bình luận

L(+)-Arabinose

L(+)-Arabinose

L(+)-Arabinose

L(+)-Arabinose

L(+)-Arabinose
L(+)-Arabinose