• D(-)-Mannitol

  • Để phát hiện DNase vi sinh vật (deoxyribonuclease) bằng phương pháp của JEFFRIES et al. (1957) và để xác định vi sinh vật, đặc biệt là tụ cầu khuẩn dương tính với DNase. Môi trường nuôi cấy được sử dụng, cùng với các chất phản ứng khác nhau, để xác định sinh hóa của vi sinh vật bằng phương pháp thử lên men. Code:1059820500
  • Giá: Liên Hệ
  • Lượt xem : 130

Thông tin sản phẩm

Physicochemical Information

Boiling point

290 - 295 °C (4 hPa)

Ignition temperature

410 °C

Melting Point

164 - 169 °C

pH value

5 - 7 (100 g/l, HO, 20 °C)

Bulk density

400 - 500 kg/m3

Solubility

213 g/l

Toxicological Information

LD 50 oral

LD50 Rat 13500 mg/kg

Safety Information according to GHS

RTECS

OP2060000

Storage class

10 - 13 Other liquids and solids

WGK

NWG not water endangering

Disposal

3
Relatively unreactive organic reagents should be collected in container A. If halogenated, they should be collected in container B. For solid residues use container C.

Storage and Shipping Information

Storage

Store at +15°C to +25°C.

Transport Information

Declaration (railroad and road) ADR, RID

Kein Gefahrgut

Declaration (transport by air) IATA-DGR

No Dangerous Good

Declaration (transport by sea) IMDG-Code

No Dangerous Good

Specifications

Identity (IR-spectrum)

passes test

Chloride (Cl)

≤ 0.005 %

Sulfate (SO)

≤ 0.01

Water

≤ 0.5 %

Suitability for microbiology

passes test

Bình luận

D(-)-Mannitol

D(-)-Mannitol

D(-)-Mannitol

D(-)-Mannitol

D(-)-Mannitol
D(-)-Mannitol